假 đọc là jiǎ, nghĩa là giả, không thật. Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.
HSK 2
假
jiǎ
giả, không thật
tính từBộ thủ 9 (人)11 nét
Ví dụ với 假
这是假的,不是真的。
Zhè shì jiǎ de, bú shì zhēn de.
Cái này là giả, không phải thật.
Lưu ý khi dùng
假 đọc jià nghĩa là "kỳ nghỉ" (放假, 假期).
Cách viết 假 (thứ tự nét)
假… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 假
假 tiếng Trung là gì?
假 (jiǎ) nghĩa là giả, không thật (tính từ).
假 đọc thế nào?
假 đọc là jiǎ. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 假 thế nào?
Ví dụ: 这是假的,不是真的。 (Zhè shì jiǎ de, bú shì zhēn de.) nghĩa là: Cái này là giả, không phải thật.
假 thuộc cấp HSK mấy?
假 thuộc HSK 3.0 cấp 2.
Học thêm
- 100 câu giao tiếp đi làm tiếng Trung HSK1–4 có phiên âm
- Cụm từ tiếng Trung giao tiếp đời sống hàng ngày HSK1–5
HT-07
