急 đọc là jí, nghĩa là gấp, vội; sốt ruột. Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.

HSK 2
急
jí
gấp, vội; sốt ruột

Hán Việt: cấp

tính từBộ thủ 61 (心)9 nét

Ví dụ với 急

别急,慢慢说。
Bié jí, mànmàn shuō.
Đừng vội, cứ từ từ nói.

Cách viết 急 (thứ tự nét)

急… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 急

急 tiếng Trung là gì?

急 (jí) nghĩa là gấp, vội; sốt ruột (tính từ).

急 đọc thế nào?

急 đọc là jí. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 急 thế nào?

Ví dụ: 别急,慢慢说。 (Bié jí, mànmàn shuō.) nghĩa là: Đừng vội, cứ từ từ nói.

急 thuộc cấp HSK mấy?

急 thuộc HSK 3.0 cấp 2.

Học thêm

HT-07