护照 đọc là hùzhào, nghĩa là hộ chiếu. Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.
HSK 2
护照
hùzhào
hộ chiếu
Hán Việt: hộ chiếu
danh từ
Ví dụ với 护照
别忘了带护照。
Bié wàng le dài hùzhào.
Đừng quên mang hộ chiếu.
Cách viết 护照 (thứ tự nét)
护… nét
照… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 护照
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 护 | hù | 64 (手) | 7 |
| 照 | zhào | 86 (火) | 13 |
Hỏi nhanh về 护照
护照 tiếng Trung là gì?
护照 (hùzhào) nghĩa là hộ chiếu (danh từ).
护照 đọc thế nào?
护照 đọc là hùzhào. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 护照 thế nào?
Ví dụ: 别忘了带护照。 (Bié wàng le dài hùzhào.) nghĩa là: Đừng quên mang hộ chiếu.
护照 thuộc cấp HSK mấy?
护照 thuộc HSK 3.0 cấp 2.
Học thêm
- 100 câu giao tiếp đi làm tiếng Trung HSK1–4 có phiên âm
- Cụm từ tiếng Trung giao tiếp đời sống hàng ngày HSK1–5
HT-07
