画家 đọc là huàjiā, nghĩa là họa sĩ. Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.

HSK 2
画家
huàjiā
họa sĩ
danh từ

Ví dụ với 画家

他是一个有名的画家。
Tā shì yí ge yǒumíng de huàjiā.
Ông ấy là một họa sĩ nổi tiếng.

Cách viết 画家 (thứ tự nét)

画… nét
家… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 画家

ChữPinyinBộ thủSố nét
画huà102 (田)8
家jiā40 (宀)10

Hỏi nhanh về 画家

画家 tiếng Trung là gì?

画家 (huàjiā) nghĩa là họa sĩ (danh từ).

画家 đọc thế nào?

画家 đọc là huàjiā. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 画家 thế nào?

Ví dụ: 他是一个有名的画家。 (Tā shì yí ge yǒumíng de huàjiā.) nghĩa là: Ông ấy là một họa sĩ nổi tiếng.

画家 thuộc cấp HSK mấy?

画家 thuộc HSK 3.0 cấp 2.

Học thêm

HT-07