后来 đọc là hòulái, nghĩa là sau đó, về sau (nói chuyện đã qua). Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.
HSK 2
后来
hòulái
sau đó, về sau (nói chuyện đã qua)
Hán Việt: hậu lai
danh từ
Ví dụ với 后来
后来我们成了好朋友。
Hòulái wǒmen chéng le hǎo péngyou.
Về sau chúng tôi trở thành bạn tốt.
Lưu ý khi dùng
后来 chỉ chuyện đã xảy ra; nói về tương lai dùng 以后.
Cách viết 后来 (thứ tự nét)
后… nét
来… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 后来
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 后 | hòu | 30 (口) | 6 |
| 来 | lái | 75 (木) | 7 |
Hỏi nhanh về 后来
后来 tiếng Trung là gì?
后来 (hòulái) nghĩa là sau đó, về sau (nói chuyện đã qua) (danh từ).
后来 đọc thế nào?
后来 đọc là hòulái. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 后来 thế nào?
Ví dụ: 后来我们成了好朋友。 (Hòulái wǒmen chéng le hǎo péngyou.) nghĩa là: Về sau chúng tôi trở thành bạn tốt.
后来 thuộc cấp HSK mấy?
后来 thuộc HSK 3.0 cấp 2.
Học thêm
- 100 câu giao tiếp đi làm tiếng Trung HSK1–4 có phiên âm
- Cụm từ tiếng Trung giao tiếp đời sống hàng ngày HSK1–5
HT-07
