合适 đọc là héshì, nghĩa là phù hợp, thích hợp, vừa. Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.

HSK 2
合适
héshì
phù hợp, thích hợp, vừa
tính từ

Ví dụ với 合适

这件衣服你穿很合适。
Zhè jiàn yīfu nǐ chuān hěn héshì.
Cái áo này bạn mặc rất vừa.

Cách viết 合适 (thứ tự nét)

合… nét
适… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 合适

ChữPinyinBộ thủSố nét
合hé30 (口)6
适shì162 (辵)10

Hỏi nhanh về 合适

合适 tiếng Trung là gì?

合适 (héshì) nghĩa là phù hợp, thích hợp, vừa (tính từ).

合适 đọc thế nào?

合适 đọc là héshì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 合适 thế nào?

Ví dụ: 这件衣服你穿很合适。 (Zhè jiàn yīfu nǐ chuān hěn héshì.) nghĩa là: Cái áo này bạn mặc rất vừa.

合适 thuộc cấp HSK mấy?

合适 thuộc HSK 3.0 cấp 2.

Học thêm

HT-07