好处 đọc là hǎochu, nghĩa là lợi ích, điểm tốt. Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.
HSK 2
好处
hǎochu
lợi ích, điểm tốt
danh từ
Ví dụ với 好处
多运动对身体有好处。
Duō yùndòng duì shēntǐ yǒu hǎochu.
Vận động nhiều có lợi cho sức khỏe.
Cách viết 好处 (thứ tự nét)
好… nét
处… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 好处
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 好 | hǎo | 38 (女) | 6 |
| 处 | chù | 34 (夂) | 5 |
Hỏi nhanh về 好处
好处 tiếng Trung là gì?
好处 (hǎochu) nghĩa là lợi ích, điểm tốt (danh từ).
好处 đọc thế nào?
好处 đọc là hǎochu. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 好处 thế nào?
Ví dụ: 多运动对身体有好处。 (Duō yùndòng duì shēntǐ yǒu hǎochu.) nghĩa là: Vận động nhiều có lợi cho sức khỏe.
好处 thuộc cấp HSK mấy?
好处 thuộc HSK 3.0 cấp 2.
Học thêm
- 100 câu giao tiếp đi làm tiếng Trung HSK1–4 có phiên âm
- Cụm từ tiếng Trung giao tiếp đời sống hàng ngày HSK1–5
HT-07
