海 đọc là hǎi, nghĩa là biển. Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.

HSK 2
海
hǎi
biển

Hán Việt: hải

danh từBộ thủ 85 (水)10 nét

Ví dụ với 海

我家离海很近。
Wǒ jiā lí hǎi hěn jìn.
Nhà tôi cách biển rất gần.

Cách viết 海 (thứ tự nét)

海… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 海

海 tiếng Trung là gì?

海 (hǎi) nghĩa là biển (danh từ).

海 đọc thế nào?

海 đọc là hǎi. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 海 thế nào?

Ví dụ: 我家离海很近。 (Wǒ jiā lí hǎi hěn jìn.) nghĩa là: Nhà tôi cách biển rất gần.

海 thuộc cấp HSK mấy?

海 thuộc HSK 3.0 cấp 2.

Học thêm

HT-07