故事 đọc là gùshi, nghĩa là câu chuyện, truyện. Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.
HSK 2
故事
gùshi
câu chuyện, truyện
Hán Việt: cố sự
danh từ
Ví dụ với 故事
妈妈给我讲了一个故事。
Māma gěi wǒ jiǎng le yí ge gùshi.
Mẹ kể cho tôi một câu chuyện.
Cách viết 故事 (thứ tự nét)
故… nét
事… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 故事
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 故 | gù | 66 (攴) | 9 |
| 事 | shì | 6 (亅) | 8 |
Hỏi nhanh về 故事
故事 tiếng Trung là gì?
故事 (gùshi) nghĩa là câu chuyện, truyện (danh từ).
故事 đọc thế nào?
故事 đọc là gùshi. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 故事 thế nào?
Ví dụ: 妈妈给我讲了一个故事。 (Māma gěi wǒ jiǎng le yí ge gùshi.) nghĩa là: Mẹ kể cho tôi một câu chuyện.
故事 thuộc cấp HSK mấy?
故事 thuộc HSK 3.0 cấp 2.
Học thêm
- 100 câu giao tiếp đi làm tiếng Trung HSK1–4 có phiên âm
- Cụm từ tiếng Trung giao tiếp đời sống hàng ngày HSK1–5
HT-07
