国际 đọc là guójì, nghĩa là quốc tế. Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.
HSK 2
国际
guójì
quốc tế
tính từ
Ví dụ với 国际
这是一个国际学校。
Zhè shì yí ge guójì xuéxiào.
Đây là một trường quốc tế.
Cách viết 国际 (thứ tự nét)
国… nét
际… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 国际
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 国 | guó | 31 (囗) | 8 |
| 际 | jì | 170 (阜) | 7 |
Hỏi nhanh về 国际
国际 tiếng Trung là gì?
国际 (guójì) nghĩa là quốc tế (tính từ).
国际 đọc thế nào?
国际 đọc là guójì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 国际 thế nào?
Ví dụ: 这是一个国际学校。 (Zhè shì yí ge guójì xuéxiào.) nghĩa là: Đây là một trường quốc tế.
国际 thuộc cấp HSK mấy?
国际 thuộc HSK 3.0 cấp 2.
Học thêm
- 100 câu giao tiếp đi làm tiếng Trung HSK1–4 có phiên âm
- Cụm từ tiếng Trung giao tiếp đời sống hàng ngày HSK1–5
HT-07
