广场 đọc là guǎngchǎng, nghĩa là quảng trường. Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.

HSK 2
广场
guǎngchǎng
quảng trường
danh từ

Ví dụ với 广场

广场上有很多人。
Guǎngchǎng shang yǒu hěn duō rén.
Trên quảng trường có rất nhiều người.

Cách viết 广场 (thứ tự nét)

广… nét
场… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 广场

ChữPinyinBộ thủSố nét
广guǎng53 (广)3
场chǎng32 (土)6

Hỏi nhanh về 广场

广场 tiếng Trung là gì?

广场 (guǎngchǎng) nghĩa là quảng trường (danh từ).

广场 đọc thế nào?

广场 đọc là guǎngchǎng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 广场 thế nào?

Ví dụ: 广场上有很多人。 (Guǎngchǎng shang yǒu hěn duō rén.) nghĩa là: Trên quảng trường có rất nhiều người.

广场 thuộc cấp HSK mấy?

广场 thuộc HSK 3.0 cấp 2.

Học thêm

HT-07