狗 đọc là gǒu, nghĩa là con chó. Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.
HSK 2
狗
gǒu
con chó
Hán Việt: cẩu
danh từBộ thủ 94 (犬)8 nét
Ví dụ với 狗
我家有一只小狗。
Wǒ jiā yǒu yì zhī xiǎo gǒu.
Nhà tôi có một chú chó nhỏ.
Cách viết 狗 (thứ tự nét)
狗… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 狗
狗 tiếng Trung là gì?
狗 (gǒu) nghĩa là con chó (danh từ).
狗 đọc thế nào?
狗 đọc là gǒu. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 狗 thế nào?
Ví dụ: 我家有一只小狗。 (Wǒ jiā yǒu yì zhī xiǎo gǒu.) nghĩa là: Nhà tôi có một chú chó nhỏ.
狗 thuộc cấp HSK mấy?
狗 thuộc HSK 3.0 cấp 2.
Học thêm
- 100 câu giao tiếp đi làm tiếng Trung HSK1–4 có phiên âm
- Cụm từ tiếng Trung giao tiếp đời sống hàng ngày HSK1–5
HT-07
