公平 đọc là gōngpíng, nghĩa là công bằng. Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.
HSK 2
公平
gōngpíng
công bằng
Hán Việt: công bình
tính từ
Ví dụ với 公平
这样做不公平。
Zhèyàng zuò bù gōngpíng.
Làm thế này không công bằng.
Cách viết 公平 (thứ tự nét)
公… nét
平… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 公平
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 公 | gōng | 12 (八) | 4 |
| 平 | píng | 51 (干) | 5 |
Hỏi nhanh về 公平
公平 tiếng Trung là gì?
公平 (gōngpíng) nghĩa là công bằng (tính từ).
公平 đọc thế nào?
公平 đọc là gōngpíng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 公平 thế nào?
Ví dụ: 这样做不公平。 (Zhèyàng zuò bù gōngpíng.) nghĩa là: Làm thế này không công bằng.
公平 thuộc cấp HSK mấy?
公平 thuộc HSK 3.0 cấp 2.
Học thêm
- 100 câu giao tiếp đi làm tiếng Trung HSK1–4 có phiên âm
- Cụm từ tiếng Trung giao tiếp đời sống hàng ngày HSK1–5
HT-07
