感觉 đọc là gǎnjué, nghĩa là cảm giác; cảm thấy. Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.

HSK 2
感觉
gǎnjué
cảm giác; cảm thấy

Hán Việt: cảm giác

danh từ

Ví dụ với 感觉

我感觉有点儿冷。
Wǒ gǎnjué yǒudiǎnr lěng.
Tôi cảm thấy hơi lạnh.

Cách viết 感觉 (thứ tự nét)

感… nét
觉… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 感觉

ChữPinyinBộ thủSố nét
感gǎn61 (心)13
觉jué147 (見)9

Hỏi nhanh về 感觉

感觉 tiếng Trung là gì?

感觉 (gǎnjué) nghĩa là cảm giác; cảm thấy (danh từ).

感觉 đọc thế nào?

感觉 đọc là gǎnjué. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 感觉 thế nào?

Ví dụ: 我感觉有点儿冷。 (Wǒ gǎnjué yǒudiǎnr lěng.) nghĩa là: Tôi cảm thấy hơi lạnh.

感觉 thuộc cấp HSK mấy?

感觉 thuộc HSK 3.0 cấp 2.

Học thêm

HT-07