干活儿 đọc là gànhuór, nghĩa là làm việc, làm lụng (khẩu ngữ). Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.
HSK 2
干活儿
gànhuór
làm việc, làm lụng (khẩu ngữ)
động từ
Ví dụ với 干活儿
他每天干活儿到很晚。
Tā měi tiān gànhuór dào hěn wǎn.
Ngày nào anh ấy cũng làm việc đến rất khuya.
Lưu ý khi dùng
Khẩu ngữ, thường nói về lao động chân tay.
Cách viết 干活儿 (thứ tự nét)
干… nét
活… nét
儿… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 干活儿
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 干 | gàn | 51 (干) | 3 |
| 活 | huó | 85 (水) | 9 |
| 儿 | ér | 10 (儿) | 2 |
Hỏi nhanh về 干活儿
干活儿 tiếng Trung là gì?
干活儿 (gànhuór) nghĩa là làm việc, làm lụng (khẩu ngữ) (động từ).
干活儿 đọc thế nào?
干活儿 đọc là gànhuór. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 干活儿 thế nào?
Ví dụ: 他每天干活儿到很晚。 (Tā měi tiān gànhuór dào hěn wǎn.) nghĩa là: Ngày nào anh ấy cũng làm việc đến rất khuya.
干活儿 thuộc cấp HSK mấy?
干活儿 thuộc HSK 3.0 cấp 2.
Học thêm
- 100 câu giao tiếp đi làm tiếng Trung HSK1–4 có phiên âm
- Cụm từ tiếng Trung giao tiếp đời sống hàng ngày HSK1–5
HT-07
