感动 đọc là gǎndòng, nghĩa là cảm động; làm cho cảm động. Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.
HSK 2
感动
gǎndòng
cảm động; làm cho cảm động
động từ
Ví dụ với 感动
这个故事让我很感动。
Zhège gùshi ràng wǒ hěn gǎndòng.
Câu chuyện này làm tôi rất cảm động.
Cách viết 感动 (thứ tự nét)
感… nét
动… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 感动
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 感 | gǎn | 61 (心) | 13 |
| 动 | dòng | 19 (力) | 6 |
Hỏi nhanh về 感动
感动 tiếng Trung là gì?
感动 (gǎndòng) nghĩa là cảm động; làm cho cảm động (động từ).
感动 đọc thế nào?
感动 đọc là gǎndòng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 感动 thế nào?
Ví dụ: 这个故事让我很感动。 (Zhège gùshi ràng wǒ hěn gǎndòng.) nghĩa là: Câu chuyện này làm tôi rất cảm động.
感动 thuộc cấp HSK mấy?
感动 thuộc HSK 3.0 cấp 2.
Học thêm
- 100 câu giao tiếp đi làm tiếng Trung HSK1–4 có phiên âm
- Cụm từ tiếng Trung giao tiếp đời sống hàng ngày HSK1–5
HT-07
