份 đọc là fèn, nghĩa là phần, suất; (lượng từ) bản, tờ. Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.
HSK 2
份
fèn
phần, suất; (lượng từ) bản, tờ
Hán Việt: phần
lượng từBộ thủ 9 (人)6 nét
Ví dụ với 份
我要一份米饭。
Wǒ yào yí fèn mǐfàn.
Tôi muốn một suất cơm.
Cách viết 份 (thứ tự nét)
份… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 份
份 tiếng Trung là gì?
份 (fèn) nghĩa là phần, suất; (lượng từ) bản, tờ (lượng từ).
份 đọc thế nào?
份 đọc là fèn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 份 thế nào?
Ví dụ: 我要一份米饭。 (Wǒ yào yí fèn mǐfàn.) nghĩa là: Tôi muốn một suất cơm.
份 thuộc cấp HSK mấy?
份 thuộc HSK 3.0 cấp 2.
Học thêm
- 100 câu giao tiếp đi làm tiếng Trung HSK1–4 có phiên âm
- Cụm từ tiếng Trung giao tiếp đời sống hàng ngày HSK1–5
HT-07
