放心 đọc là fàngxīn, nghĩa là yên tâm. Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.

HSK 2
放心
fàngxīn
yên tâm

Hán Việt: phóng tâm

động từ

Ví dụ với 放心

你放心,我不会忘。
Nǐ fàngxīn, wǒ bú huì wàng.
Bạn yên tâm, tôi sẽ không quên.

Cách viết 放心 (thứ tự nét)

放… nét
心… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 放心

ChữPinyinBộ thủSố nét
放fàng66 (攴)8
心xīn61 (心)4

Hỏi nhanh về 放心

放心 tiếng Trung là gì?

放心 (fàngxīn) nghĩa là yên tâm (động từ).

放心 đọc thế nào?

放心 đọc là fàngxīn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 放心 thế nào?

Ví dụ: 你放心,我不会忘。 (Nǐ fàngxīn, wǒ bú huì wàng.) nghĩa là: Bạn yên tâm, tôi sẽ không quên.

放心 thuộc cấp HSK mấy?

放心 thuộc HSK 3.0 cấp 2.

Học thêm

HT-07