方向 đọc là fāngxiàng, nghĩa là phương hướng. Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.

HSK 2
方向
fāngxiàng
phương hướng

Hán Việt: phương hướng

danh từ

Ví dụ với 方向

请问,火车站在哪个方向?
Qǐngwèn, huǒchēzhàn zài nǎge fāngxiàng?
Xin hỏi, ga tàu hỏa ở hướng nào?

Cách viết 方向 (thứ tự nét)

方… nét
向… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 方向

ChữPinyinBộ thủSố nét
方fāng70 (方)4
向xiàng30 (口)6

Hỏi nhanh về 方向

方向 tiếng Trung là gì?

方向 (fāngxiàng) nghĩa là phương hướng (danh từ).

方向 đọc thế nào?

方向 đọc là fāngxiàng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 方向 thế nào?

Ví dụ: 请问,火车站在哪个方向? (Qǐngwèn, huǒchēzhàn zài nǎge fāngxiàng?) nghĩa là: Xin hỏi, ga tàu hỏa ở hướng nào?

方向 thuộc cấp HSK mấy?

方向 thuộc HSK 3.0 cấp 2.

Học thêm

HT-07