方便面 đọc là fāngbiànmiàn, nghĩa là mì ăn liền. Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.
HSK 2
方便面
fāngbiànmiàn
mì ăn liền
danh từ
Ví dụ với 方便面
晚上我吃了一碗方便面。
Wǎnshang wǒ chī le yì wǎn fāngbiànmiàn.
Buổi tối tôi ăn một bát mì ăn liền.
Cách viết 方便面 (thứ tự nét)
方… nét
便… nét
面… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 方便面
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 方 | fāng | 70 (方) | 4 |
| 便 | biàn | 9 (人) | 9 |
| 面 | miàn | 176 (面) | 9 |
Hỏi nhanh về 方便面
方便面 tiếng Trung là gì?
方便面 (fāngbiànmiàn) nghĩa là mì ăn liền (danh từ).
方便面 đọc thế nào?
方便面 đọc là fāngbiànmiàn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 方便面 thế nào?
Ví dụ: 晚上我吃了一碗方便面。 (Wǎnshang wǒ chī le yì wǎn fāngbiànmiàn.) nghĩa là: Buổi tối tôi ăn một bát mì ăn liền.
方便面 thuộc cấp HSK mấy?
方便面 thuộc HSK 3.0 cấp 2.
Học thêm
- 100 câu giao tiếp đi làm tiếng Trung HSK1–4 có phiên âm
- Cụm từ tiếng Trung giao tiếp đời sống hàng ngày HSK1–5
HT-07
