方便 đọc là fāngbiàn, nghĩa là thuận tiện, tiện lợi. Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.
HSK 2
方便
fāngbiàn
thuận tiện, tiện lợi
Hán Việt: phương tiện
tính từ
Ví dụ với 方便
坐地铁很方便。
Zuò dìtiě hěn fāngbiàn.
Đi tàu điện ngầm rất tiện.
Cách viết 方便 (thứ tự nét)
方… nét
便… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 方便
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 方 | fāng | 70 (方) | 4 |
| 便 | biàn | 9 (人) | 9 |
Hỏi nhanh về 方便
方便 tiếng Trung là gì?
方便 (fāngbiàn) nghĩa là thuận tiện, tiện lợi (tính từ).
方便 đọc thế nào?
方便 đọc là fāngbiàn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 方便 thế nào?
Ví dụ: 坐地铁很方便。 (Zuò dìtiě hěn fāngbiàn.) nghĩa là: Đi tàu điện ngầm rất tiện.
方便 thuộc cấp HSK mấy?
方便 thuộc HSK 3.0 cấp 2.
Học thêm
- 100 câu giao tiếp đi làm tiếng Trung HSK1–4 có phiên âm
- Cụm từ tiếng Trung giao tiếp đời sống hàng ngày HSK1–5
HT-07
