多云 đọc là duōyún, nghĩa là nhiều mây. Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.

HSK 2
多云
duōyún
nhiều mây

Hán Việt: đa vân

tính từ

Ví dụ với 多云

明天多云,不会下雨。
Míngtiān duōyún, bú huì xià yǔ.
Ngày mai nhiều mây, sẽ không mưa.

Cách viết 多云 (thứ tự nét)

多… nét
云… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 多云

ChữPinyinBộ thủSố nét
多duō36 (夕)6
云yún7 (二)4

Hỏi nhanh về 多云

多云 tiếng Trung là gì?

多云 (duōyún) nghĩa là nhiều mây (tính từ).

多云 đọc thế nào?

多云 đọc là duōyún. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 多云 thế nào?

Ví dụ: 明天多云,不会下雨。 (Míngtiān duōyún, bú huì xià yǔ.) nghĩa là: Ngày mai nhiều mây, sẽ không mưa.

多云 thuộc cấp HSK mấy?

多云 thuộc HSK 3.0 cấp 2.

Học thêm

HT-07