多数 đọc là duōshù, nghĩa là đa số. Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.
HSK 2
多数
duōshù
đa số
danh từ
Ví dụ với 多数
多数人坐地铁上班。
Duōshù rén zuò dìtiě shàngbān.
Đa số mọi người đi tàu điện ngầm đi làm.
Cách viết 多数 (thứ tự nét)
多… nét
数… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 多数
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 多 | duō | 36 (夕) | 6 |
| 数 | shù | 66 (攴) | 13 |
Hỏi nhanh về 多数
多数 tiếng Trung là gì?
多数 (duōshù) nghĩa là đa số (danh từ).
多数 đọc thế nào?
多数 đọc là duōshù. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 多数 thế nào?
Ví dụ: 多数人坐地铁上班。 (Duōshù rén zuò dìtiě shàngbān.) nghĩa là: Đa số mọi người đi tàu điện ngầm đi làm.
多数 thuộc cấp HSK mấy?
多数 thuộc HSK 3.0 cấp 2.
Học thêm
- 100 câu giao tiếp đi làm tiếng Trung HSK1–4 có phiên âm
- Cụm từ tiếng Trung giao tiếp đời sống hàng ngày HSK1–5
HT-07
