对面 đọc là duìmiàn, nghĩa là đối diện, phía trước mặt. Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.
HSK 2
对面
duìmiàn
đối diện, phía trước mặt
danh từ
Ví dụ với 对面
银行在学校对面。
Yínháng zài xuéxiào duìmiàn.
Ngân hàng ở đối diện trường.
Cách viết 对面 (thứ tự nét)
对… nét
面… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 对面
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 对 | duì | 41 (寸) | 5 |
| 面 | miàn | 176 (面) | 9 |
Hỏi nhanh về 对面
对面 tiếng Trung là gì?
对面 (duìmiàn) nghĩa là đối diện, phía trước mặt (danh từ).
对面 đọc thế nào?
对面 đọc là duìmiàn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 对面 thế nào?
Ví dụ: 银行在学校对面。 (Yínháng zài xuéxiào duìmiàn.) nghĩa là: Ngân hàng ở đối diện trường.
对面 thuộc cấp HSK mấy?
对面 thuộc HSK 3.0 cấp 2.
Học thêm
- 100 câu giao tiếp đi làm tiếng Trung HSK1–4 có phiên âm
- Cụm từ tiếng Trung giao tiếp đời sống hàng ngày HSK1–5
HT-07
