对话 đọc là duìhuà, nghĩa là đối thoại, hội thoại. Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.
HSK 2
对话
duìhuà
đối thoại, hội thoại
Hán Việt: đối thoại
danh từ
Ví dụ với 对话
请听这段对话。
Qǐng tīng zhè duàn duìhuà.
Xin nghe đoạn hội thoại này.
Cách viết 对话 (thứ tự nét)
对… nét
话… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 对话
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 对 | duì | 41 (寸) | 5 |
| 话 | huà | 149 (言) | 8 |
Hỏi nhanh về 对话
对话 tiếng Trung là gì?
对话 (duìhuà) nghĩa là đối thoại, hội thoại (danh từ).
对话 đọc thế nào?
对话 đọc là duìhuà. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 对话 thế nào?
Ví dụ: 请听这段对话。 (Qǐng tīng zhè duàn duìhuà.) nghĩa là: Xin nghe đoạn hội thoại này.
对话 thuộc cấp HSK mấy?
对话 thuộc HSK 3.0 cấp 2.
Học thêm
- 100 câu giao tiếp đi làm tiếng Trung HSK1–4 có phiên âm
- Cụm từ tiếng Trung giao tiếp đời sống hàng ngày HSK1–5
HT-07
