低 đọc là dī, nghĩa là thấp. Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.
HSK 2
低
dī
thấp
tính từBộ thủ 9 (人)7 nét
Ví dụ với 低
我的桌子很低。
Wǒ de zhuōzi hěn dī.
Cái bàn của tôi rất thấp.
Cách viết 低 (thứ tự nét)
低… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 低
低 tiếng Trung là gì?
低 (dī) nghĩa là thấp (tính từ).
低 đọc thế nào?
低 đọc là dī. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 低 thế nào?
Ví dụ: 我的桌子很低。 (Wǒ de zhuōzi hěn dī.) nghĩa là: Cái bàn của tôi rất thấp.
低 thuộc cấp HSK mấy?
低 thuộc HSK 3.0 cấp 2.
Học thêm
- 100 câu giao tiếp đi làm tiếng Trung HSK1–4 có phiên âm
- Cụm từ tiếng Trung giao tiếp đời sống hàng ngày HSK1–5
HT-07
