大自然 đọc là dàzìrán, nghĩa là thiên nhiên. Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.

HSK 2
大自然
dàzìrán
thiên nhiên

Hán Việt: đại tự nhiên

danh từ

Ví dụ với 大自然

大自然里有山,有河,也有花。
Dàzìrán li yǒu shān, yǒu hé, yě yǒu huā.
Trong thiên nhiên có núi, có sông, cũng có hoa.

Cách viết 大自然 (thứ tự nét)

大… nét
自… nét
然… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 大自然

ChữPinyinBộ thủSố nét
大dà37 (大)3
自zì132 (自)6
然rán86 (火)12

Hỏi nhanh về 大自然

大自然 tiếng Trung là gì?

大自然 (dàzìrán) nghĩa là thiên nhiên (danh từ).

大自然 đọc thế nào?

大自然 đọc là dàzìrán. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 大自然 thế nào?

Ví dụ: 大自然里有山,有河,也有花。 (Dàzìrán li yǒu shān, yǒu hé, yě yǒu huā.) nghĩa là: Trong thiên nhiên có núi, có sông, cũng có hoa.

大自然 thuộc cấp HSK mấy?

大自然 thuộc HSK 3.0 cấp 2.

Học thêm

HT-07