打印 đọc là dǎyìn, nghĩa là in (bằng máy in). Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.
HSK 2
打印
dǎyìn
in (bằng máy in)
Hán Việt: đả ấn
động từ
Ví dụ với 打印
请帮我打印一下。
Qǐng bāng wǒ dǎyìn yíxià.
Làm ơn in giúp tôi một chút.
Cách viết 打印 (thứ tự nét)
打… nét
印… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 打印
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 打 | dǎ | 64 (手) | 5 |
| 印 | yìn | 26 (卩) | 6 |
Hỏi nhanh về 打印
打印 tiếng Trung là gì?
打印 (dǎyìn) nghĩa là in (bằng máy in) (động từ).
打印 đọc thế nào?
打印 đọc là dǎyìn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 打印 thế nào?
Ví dụ: 请帮我打印一下。 (Qǐng bāng wǒ dǎyìn yíxià.) nghĩa là: Làm ơn in giúp tôi một chút.
打印 thuộc cấp HSK mấy?
打印 thuộc HSK 3.0 cấp 2.
Học thêm
- 100 câu giao tiếp đi làm tiếng Trung HSK1–4 có phiên âm
- Cụm từ tiếng Trung giao tiếp đời sống hàng ngày HSK1–5
HT-07
