大衣 đọc là dàyī, nghĩa là áo khoác dài, áo măng tô. Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.
HSK 2
大衣
dàyī
áo khoác dài, áo măng tô
Hán Việt: đại y
danh từ
Ví dụ với 大衣
外面很冷,穿上大衣吧。
Wàimiàn hěn lěng, chuānshang dàyī ba.
Bên ngoài lạnh lắm, mặc áo khoác dài vào đi.
Cách viết 大衣 (thứ tự nét)
大… nét
衣… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 大衣
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 大 | dà | 37 (大) | 3 |
| 衣 | yī | 145 (衣) | 6 |
Hỏi nhanh về 大衣
大衣 tiếng Trung là gì?
大衣 (dàyī) nghĩa là áo khoác dài, áo măng tô (danh từ).
大衣 đọc thế nào?
大衣 đọc là dàyī. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 大衣 thế nào?
Ví dụ: 外面很冷,穿上大衣吧。 (Wàimiàn hěn lěng, chuānshang dàyī ba.) nghĩa là: Bên ngoài lạnh lắm, mặc áo khoác dài vào đi.
大衣 thuộc cấp HSK mấy?
大衣 thuộc HSK 3.0 cấp 2.
Học thêm
- 100 câu giao tiếp đi làm tiếng Trung HSK1–4 có phiên âm
- Cụm từ tiếng Trung giao tiếp đời sống hàng ngày HSK1–5
HT-07
