打算 đọc là dǎsuàn, nghĩa là định, dự định. Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.
HSK 2
打算
dǎsuàn
định, dự định
Hán Việt: đả toán
động từ
Ví dụ với 打算
你打算什么时候去?
Nǐ dǎsuàn shénme shíhou qù?
Bạn định khi nào đi?
Cách viết 打算 (thứ tự nét)
打… nét
算… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 打算
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 打 | dǎ | 64 (手) | 5 |
| 算 | suàn | 118 (竹) | 14 |
Hỏi nhanh về 打算
打算 tiếng Trung là gì?
打算 (dǎsuàn) nghĩa là định, dự định (động từ).
打算 đọc thế nào?
打算 đọc là dǎsuàn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 打算 thế nào?
Ví dụ: 你打算什么时候去? (Nǐ dǎsuàn shénme shíhou qù?) nghĩa là: Bạn định khi nào đi?
打算 thuộc cấp HSK mấy?
打算 thuộc HSK 3.0 cấp 2.
Học thêm
- 100 câu giao tiếp đi làm tiếng Trung HSK1–4 có phiên âm
- Cụm từ tiếng Trung giao tiếp đời sống hàng ngày HSK1–5
HT-07
