但 đọc là dàn, nghĩa là nhưng, song. Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.
HSK 2
但
dàn
nhưng, song
liên từBộ thủ 9 (人)7 nét
Ví dụ với 但
我很想去,但没有时间。
Wǒ hěn xiǎng qù, dàn méiyǒu shíjiān.
Tôi rất muốn đi, nhưng không có thời gian.
Cách viết 但 (thứ tự nét)
但… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 但
但 tiếng Trung là gì?
但 (dàn) nghĩa là nhưng, song (liên từ).
但 đọc thế nào?
但 đọc là dàn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 但 thế nào?
Ví dụ: 我很想去,但没有时间。 (Wǒ hěn xiǎng qù, dàn méiyǒu shíjiān.) nghĩa là: Tôi rất muốn đi, nhưng không có thời gian.
但 thuộc cấp HSK mấy?
但 thuộc HSK 3.0 cấp 2.
Học thêm
- 100 câu giao tiếp đi làm tiếng Trung HSK1–4 có phiên âm
- Cụm từ tiếng Trung giao tiếp đời sống hàng ngày HSK1–5
HT-07
