大量 đọc là dàliàng, nghĩa là lượng lớn, số lượng nhiều. Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.
HSK 2
大量
dàliàng
lượng lớn, số lượng nhiều
tính từ
Ví dụ với 大量
商店里有大量的水果。
Shāngdiàn li yǒu dàliàng de shuǐguǒ.
Trong cửa hàng có rất nhiều trái cây.
Cách viết 大量 (thứ tự nét)
大… nét
量… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 大量
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 大 | dà | 37 (大) | 3 |
| 量 | liàng | 166 (里) | 12 |
Hỏi nhanh về 大量
大量 tiếng Trung là gì?
大量 (dàliàng) nghĩa là lượng lớn, số lượng nhiều (tính từ).
大量 đọc thế nào?
大量 đọc là dàliàng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 大量 thế nào?
Ví dụ: 商店里有大量的水果。 (Shāngdiàn li yǒu dàliàng de shuǐguǒ.) nghĩa là: Trong cửa hàng có rất nhiều trái cây.
大量 thuộc cấp HSK mấy?
大量 thuộc HSK 3.0 cấp 2.
Học thêm
- 100 câu giao tiếp đi làm tiếng Trung HSK1–4 có phiên âm
- Cụm từ tiếng Trung giao tiếp đời sống hàng ngày HSK1–5
HT-07
