春节 đọc là Chūnjié, nghĩa là Tết Nguyên Đán (Tết Âm lịch). Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.

HSK 2
春节
Chūnjié
Tết Nguyên Đán (Tết Âm lịch)
danh từ

Ví dụ với 春节

春节我们全家一起吃饺子。
Chūnjié wǒmen quánjiā yìqǐ chī jiǎozi.
Dịp Tết cả nhà chúng tôi cùng ăn sủi cảo.

Lưu ý khi dùng

Bắt đầu từ mùng 1 tháng Giêng âm lịch.

Cách viết 春节 (thứ tự nét)

春… nét
节… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 春节

ChữPinyinBộ thủSố nét
春chūn72 (日)9
节jié140 (艸)6

Hỏi nhanh về 春节

春节 tiếng Trung là gì?

春节 (Chūnjié) nghĩa là Tết Nguyên Đán (Tết Âm lịch) (danh từ).

春节 đọc thế nào?

春节 đọc là Chūnjié. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 春节 thế nào?

Ví dụ: 春节我们全家一起吃饺子。 (Chūnjié wǒmen quánjiā yìqǐ chī jiǎozi.) nghĩa là: Dịp Tết cả nhà chúng tôi cùng ăn sủi cảo.

春节 thuộc cấp HSK mấy?

春节 thuộc HSK 3.0 cấp 2.

Học thêm

HT-07