吹 đọc là chuī, nghĩa là thổi; (gió) thổi. Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.
HSK 2
吹
chuī
thổi; (gió) thổi
Hán Việt: xuy
động từBộ thủ 30 (口)7 nét
Ví dụ với 吹
门开着,风吹进来了。
Mén kāizhe, fēng chuī jìnlái le.
Cửa đang mở, gió thổi vào rồi.
Cách viết 吹 (thứ tự nét)
吹… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 吹
吹 tiếng Trung là gì?
吹 (chuī) nghĩa là thổi; (gió) thổi (động từ).
吹 đọc thế nào?
吹 đọc là chuī. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 吹 thế nào?
Ví dụ: 门开着,风吹进来了。 (Mén kāizhe, fēng chuī jìnlái le.) nghĩa là: Cửa đang mở, gió thổi vào rồi.
吹 thuộc cấp HSK mấy?
吹 thuộc HSK 3.0 cấp 2.
Học thêm
- 100 câu giao tiếp đi làm tiếng Trung HSK1–4 có phiên âm
- Cụm từ tiếng Trung giao tiếp đời sống hàng ngày HSK1–5
HT-07
