变成 đọc là biànchéng, nghĩa là biến thành, trở thành. Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.
HSK 2
变成
biànchéng
biến thành, trở thành
Hán Việt: biến thành
động từ
Ví dụ với 变成
他从学生变成了老师。
Tā cóng xuésheng biànchéng le lǎoshī.
Anh ấy từ học sinh trở thành giáo viên.
Cách viết 变成 (thứ tự nét)
变… nét
成… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 变成
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 变 | biàn | 29 (又) | 8 |
| 成 | chéng | 62 (戈) | 7 |
Hỏi nhanh về 变成
变成 tiếng Trung là gì?
变成 (biànchéng) nghĩa là biến thành, trở thành (động từ).
变成 đọc thế nào?
变成 đọc là biànchéng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 变成 thế nào?
Ví dụ: 他从学生变成了老师。 (Tā cóng xuésheng biànchéng le lǎoshī.) nghĩa là: Anh ấy từ học sinh trở thành giáo viên.
变成 thuộc cấp HSK mấy?
变成 thuộc HSK 3.0 cấp 2.
Học thêm
- 100 câu giao tiếp đi làm tiếng Trung HSK1–4 có phiên âm
- Cụm từ tiếng Trung giao tiếp đời sống hàng ngày HSK1–5
HT-07
