报名 đọc là bàomíng, nghĩa là đăng ký (tham gia lớp, cuộc thi). Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.
HSK 2
报名
bàomíng
đăng ký (tham gia lớp, cuộc thi)
Hán Việt: báo danh
động từ
Ví dụ với 报名
我想报名参加汉语课。
Wǒ xiǎng bàomíng cānjiā Hànyǔ kè.
Tôi muốn đăng ký học lớp tiếng Trung.
Cách viết 报名 (thứ tự nét)
报… nét
名… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 报名
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 报 | bào | 64 (手) | 7 |
| 名 | míng | 30 (口) | 6 |
Hỏi nhanh về 报名
报名 tiếng Trung là gì?
报名 (bàomíng) nghĩa là đăng ký (tham gia lớp, cuộc thi) (động từ).
报名 đọc thế nào?
报名 đọc là bàomíng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 报名 thế nào?
Ví dụ: 我想报名参加汉语课。 (Wǒ xiǎng bàomíng cānjiā Hànyǔ kè.) nghĩa là: Tôi muốn đăng ký học lớp tiếng Trung.
报名 thuộc cấp HSK mấy?
报名 thuộc HSK 3.0 cấp 2.
Học thêm
- 100 câu giao tiếp đi làm tiếng Trung HSK1–4 có phiên âm
- Cụm từ tiếng Trung giao tiếp đời sống hàng ngày HSK1–5
HT-07
