班长 đọc là bānzhǎng, nghĩa là lớp trưởng; tiểu đội trưởng. Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.

HSK 2
班长
bānzhǎng
lớp trưởng; tiểu đội trưởng
danh từ

Ví dụ với 班长

他是我们的班长。
Tā shì wǒmen de bānzhǎng.
Cậu ấy là lớp trưởng của chúng tôi.

Cách viết 班长 (thứ tự nét)

班… nét
长… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 班长

ChữPinyinBộ thủSố nét
班bān96 (玉)10
长zhǎng168 (長)4

Hỏi nhanh về 班长

班长 tiếng Trung là gì?

班长 (bānzhǎng) nghĩa là lớp trưởng; tiểu đội trưởng (danh từ).

班长 đọc thế nào?

班长 đọc là bānzhǎng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 班长 thế nào?

Ví dụ: 他是我们的班长。 (Tā shì wǒmen de bānzhǎng.) nghĩa là: Cậu ấy là lớp trưởng của chúng tôi.

班长 thuộc cấp HSK mấy?

班长 thuộc HSK 3.0 cấp 2.

Học thêm

HT-07