安静 đọc là ānjìng, nghĩa là yên tĩnh, yên lặng. Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.

HSK 2
安静
ānjìng
yên tĩnh, yên lặng
tính từ

Ví dụ với 安静

请你安静一点儿。
Qǐng nǐ ānjìng yìdiǎnr.
Bạn yên lặng một chút.

Cách viết 安静 (thứ tự nét)

安… nét
静… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 安静

ChữPinyinBộ thủSố nét
安ān40 (宀)6
静jìng174 (靑)14

Hỏi nhanh về 安静

安静 tiếng Trung là gì?

安静 (ānjìng) nghĩa là yên tĩnh, yên lặng (tính từ).

安静 đọc thế nào?

安静 đọc là ānjìng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 安静 thế nào?

Ví dụ: 请你安静一点儿。 (Qǐng nǐ ānjìng yìdiǎnr.) nghĩa là: Bạn yên lặng một chút.

安静 thuộc cấp HSK mấy?

安静 thuộc HSK 3.0 cấp 2.

Học thêm

HT-07