走进 đọc là zǒujìn, nghĩa là đi vào, bước vào. Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.

HSK 2
走进
zǒujìn
đi vào, bước vào

Hán Việt: tẩu tiến

động từ

Ví dụ với 走进

他走进了教室。
Tā zǒujìn le jiàoshì.
Anh ấy bước vào lớp học.

Cách viết 走进 (thứ tự nét)

走… nét
进… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 走进

ChữPinyinBộ thủSố nét
走zǒu156 (走)7
进jìn162 (辵)7

Hỏi nhanh về 走进

走进 tiếng Trung là gì?

走进 (zǒujìn) nghĩa là đi vào, bước vào (động từ).

走进 đọc thế nào?

走进 đọc là zǒujìn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 走进 thế nào?

Ví dụ: 他走进了教室。 (Tā zǒujìn le jiàoshì.) nghĩa là: Anh ấy bước vào lớp học.

走进 thuộc cấp HSK mấy?

走进 thuộc HSK 3.0 cấp 2.

Học thêm

HT-07