走过 đọc là zǒuguò, nghĩa là đi qua. Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.

HSK 2
走过
zǒuguò
đi qua

Hán Việt: tẩu quá

động từ

Ví dụ với 走过

你走过这条路就到了。
Nǐ zǒuguò zhè tiáo lù jiù dào le.
Bạn đi qua con đường này là đến nơi.

Cách viết 走过 (thứ tự nét)

走… nét
过… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 走过

ChữPinyinBộ thủSố nét
走zǒu156 (走)7
过guò162 (辵)7

Hỏi nhanh về 走过

走过 tiếng Trung là gì?

走过 (zǒuguò) nghĩa là đi qua (động từ).

走过 đọc thế nào?

走过 đọc là zǒuguò. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 走过 thế nào?

Ví dụ: 你走过这条路就到了。 (Nǐ zǒuguò zhè tiáo lù jiù dào le.) nghĩa là: Bạn đi qua con đường này là đến nơi.

走过 thuộc cấp HSK mấy?

走过 thuộc HSK 3.0 cấp 2.

Học thêm

HT-07