这样 đọc là zhèyàng, nghĩa là như thế này, vậy. Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.
HSK 2
这样
zhèyàng
như thế này, vậy
đại từ
Ví dụ với 这样
你不要这样说。
Nǐ bú yào zhèyàng shuō.
Bạn đừng nói như vậy.
Cách viết 这样 (thứ tự nét)
这… nét
样… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 这样
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 这 | zhè | 162 (辵) | 8 |
| 样 | yàng | 75 (木) | 10 |
Hỏi nhanh về 这样
这样 tiếng Trung là gì?
这样 (zhèyàng) nghĩa là như thế này, vậy (đại từ).
这样 đọc thế nào?
这样 đọc là zhèyàng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 这样 thế nào?
Ví dụ: 你不要这样说。 (Nǐ bú yào zhèyàng shuō.) nghĩa là: Bạn đừng nói như vậy.
这样 thuộc cấp HSK mấy?
这样 thuộc HSK 3.0 cấp 2.
Học thêm
- 100 câu giao tiếp đi làm tiếng Trung HSK1–4 có phiên âm
- Cụm từ tiếng Trung giao tiếp đời sống hàng ngày HSK1–5
HT-07
