这时候 đọc là zhè shíhou, nghĩa là lúc này, vào lúc này. Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.
HSK 2
这时候
zhè shíhou
lúc này, vào lúc này
danh từ chỉ thời gian
Ví dụ với 这时候
这时候他来了。
Zhè shíhou tā lái le.
Đúng lúc này anh ấy đến.
Cách viết 这时候 (thứ tự nét)
这… nét
时… nét
候… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 这时候
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 这 | zhè | 162 (辵) | 8 |
| 时 | shí | 72 (日) | 7 |
| 候 | hòu | 9 (人) | 10 |
Hỏi nhanh về 这时候
这时候 tiếng Trung là gì?
这时候 (zhè shíhou) nghĩa là lúc này, vào lúc này (danh từ chỉ thời gian).
这时候 đọc thế nào?
这时候 đọc là zhè shíhou. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 这时候 thế nào?
Ví dụ: 这时候他来了。 (Zhè shíhou tā lái le.) nghĩa là: Đúng lúc này anh ấy đến.
这时候 thuộc cấp HSK mấy?
这时候 thuộc HSK 3.0 cấp 2.
Học thêm
- 100 câu giao tiếp đi làm tiếng Trung HSK1–4 có phiên âm
- Cụm từ tiếng Trung giao tiếp đời sống hàng ngày HSK1–5
HT-07
