长大 đọc là zhǎngdà, nghĩa là lớn lên, trưởng thành. Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.
HSK 2
长大
zhǎngdà
lớn lên, trưởng thành
động từ
Ví dụ với 长大
我在北京长大。
Wǒ zài Běijīng zhǎngdà.
Tôi lớn lên ở Bắc Kinh.
Cách viết 长大 (thứ tự nét)
长… nét
大… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 长大
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 长 | zhǎng | 168 (長) | 4 |
| 大 | dà | 37 (大) | 3 |
Hỏi nhanh về 长大
长大 tiếng Trung là gì?
长大 (zhǎngdà) nghĩa là lớn lên, trưởng thành (động từ).
长大 đọc thế nào?
长大 đọc là zhǎngdà. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 长大 thế nào?
Ví dụ: 我在北京长大。 (Wǒ zài Běijīng zhǎngdà.) nghĩa là: Tôi lớn lên ở Bắc Kinh.
长大 thuộc cấp HSK mấy?
长大 thuộc HSK 3.0 cấp 2.
Học thêm
- 100 câu giao tiếp đi làm tiếng Trung HSK1–4 có phiên âm
- Cụm từ tiếng Trung giao tiếp đời sống hàng ngày HSK1–5
HT-07
