长 đọc là zhǎng, nghĩa là lớn lên, mọc; trông (như). Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.

HSK 2
长
zhǎng
lớn lên, mọc; trông (như)
động từBộ thủ 168 (長)4 nét

Ví dụ với 长

孩子长高了。
Háizi zhǎnggāo le.
Đứa trẻ cao lên rồi.

Lưu ý khi dùng

Đọc cháng khi nghĩa là "dài" (xem trang 长 cháng).

Cách viết 长 (thứ tự nét)

长… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 长

长 tiếng Trung là gì?

长 (zhǎng) nghĩa là lớn lên, mọc; trông (như) (động từ).

长 đọc thế nào?

长 đọc là zhǎng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 长 thế nào?

Ví dụ: 孩子长高了。 (Háizi zhǎnggāo le.) nghĩa là: Đứa trẻ cao lên rồi.

长 thuộc cấp HSK mấy?

长 thuộc HSK 3.0 cấp 2.

Học thêm

HT-07