越 đọc là yuè, nghĩa là càng (越…越…); vượt qua. Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.

HSK 2
越
yuè
càng (越…越…); vượt qua

Hán Việt: việt

phó từBộ thủ 156 (走)12 nét

Ví dụ với 越

他越说越快。
Tā yuè shuō yuè kuài.
Anh ấy nói càng lúc càng nhanh.

Cách viết 越 (thứ tự nét)

越… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 越

越 tiếng Trung là gì?

越 (yuè) nghĩa là càng (越…越…); vượt qua (phó từ).

越 đọc thế nào?

越 đọc là yuè. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 越 thế nào?

Ví dụ: 他越说越快。 (Tā yuè shuō yuè kuài.) nghĩa là: Anh ấy nói càng lúc càng nhanh.

越 thuộc cấp HSK mấy?

越 thuộc HSK 3.0 cấp 2.

Học thêm

HT-07