月亮 đọc là yuèliang, nghĩa là mặt trăng. Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.

HSK 2
月亮
yuèliang
mặt trăng
danh từ

Ví dụ với 月亮

今天晚上的月亮很大。
Jīntiān wǎnshang de yuèliang hěn dà.
Trăng tối nay rất to.

Cách viết 月亮 (thứ tự nét)

月… nét
亮… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 月亮

ChữPinyinBộ thủSố nét
月yuè74 (月)4
亮liàng8 (亠)9

Hỏi nhanh về 月亮

月亮 tiếng Trung là gì?

月亮 (yuèliang) nghĩa là mặt trăng (danh từ).

月亮 đọc thế nào?

月亮 đọc là yuèliang. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 月亮 thế nào?

Ví dụ: 今天晚上的月亮很大。 (Jīntiān wǎnshang de yuèliang hěn dà.) nghĩa là: Trăng tối nay rất to.

月亮 thuộc cấp HSK mấy?

月亮 thuộc HSK 3.0 cấp 2.

Học thêm

HT-07