音节 đọc là yīnjié, nghĩa là âm tiết. Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.
HSK 2
音节
yīnjié
âm tiết
Hán Việt: âm tiết
danh từ
Ví dụ với 音节
“你好”有两个音节。
“Nǐ hǎo” yǒu liǎng ge yīnjié.
“Nǐ hǎo” có hai âm tiết.
Cách viết 音节 (thứ tự nét)
音… nét
节… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 音节
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 音 | yīn | 180 (音) | 9 |
| 节 | jié | 140 (艸) | 6 |
Hỏi nhanh về 音节
音节 tiếng Trung là gì?
音节 (yīnjié) nghĩa là âm tiết (danh từ).
音节 đọc thế nào?
音节 đọc là yīnjié. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 音节 thế nào?
Ví dụ: “你好”有两个音节。 (“Nǐ hǎo” yǒu liǎng ge yīnjié.) nghĩa là: “Nǐ hǎo” có hai âm tiết.
音节 thuộc cấp HSK mấy?
音节 thuộc HSK 3.0 cấp 2.
Học thêm
- 100 câu giao tiếp đi làm tiếng Trung HSK1–4 có phiên âm
- Cụm từ tiếng Trung giao tiếp đời sống hàng ngày HSK1–5
HT-07
