一生 đọc là yìshēng, nghĩa là cả đời, suốt đời. Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.
HSK 2
一生
yìshēng
cả đời, suốt đời
Hán Việt: nhất sinh
danh từ
Ví dụ với 一生
他一生都在学校工作。
Tā yìshēng dōu zài xuéxiào gōngzuò.
Cả đời ông ấy làm việc ở trường học.
Cách viết 一生 (thứ tự nét)
一… nét
生… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 一生
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 一 | yī | 1 (一) | 1 |
| 生 | shēng | 100 (生) | 5 |
Hỏi nhanh về 一生
一生 tiếng Trung là gì?
一生 (yìshēng) nghĩa là cả đời, suốt đời (danh từ).
一生 đọc thế nào?
一生 đọc là yìshēng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 一生 thế nào?
Ví dụ: 他一生都在学校工作。 (Tā yìshēng dōu zài xuéxiào gōngzuò.) nghĩa là: Cả đời ông ấy làm việc ở trường học.
一生 thuộc cấp HSK mấy?
一生 thuộc HSK 3.0 cấp 2.
Học thêm
- 100 câu giao tiếp đi làm tiếng Trung HSK1–4 có phiên âm
- Cụm từ tiếng Trung giao tiếp đời sống hàng ngày HSK1–5
HT-07
