也许 đọc là yěxǔ, nghĩa là có lẽ, có thể. Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.
HSK 2
也许
yěxǔ
có lẽ, có thể
Hán Việt: dã hứa
phó từ
Ví dụ với 也许
他也许已经回家了。
Tā yěxǔ yǐjīng huí jiā le.
Có lẽ anh ấy đã về nhà rồi.
Cách viết 也许 (thứ tự nét)
也… nét
许… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 也许
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 也 | yě | 5 (乙) | 3 |
| 许 | xǔ | 149 (言) | 6 |
Hỏi nhanh về 也许
也许 tiếng Trung là gì?
也许 (yěxǔ) nghĩa là có lẽ, có thể (phó từ).
也许 đọc thế nào?
也许 đọc là yěxǔ. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 也许 thế nào?
Ví dụ: 他也许已经回家了。 (Tā yěxǔ yǐjīng huí jiā le.) nghĩa là: Có lẽ anh ấy đã về nhà rồi.
也许 thuộc cấp HSK mấy?
也许 thuộc HSK 3.0 cấp 2.
Học thêm
- 100 câu giao tiếp đi làm tiếng Trung HSK1–4 có phiên âm
- Cụm từ tiếng Trung giao tiếp đời sống hàng ngày HSK1–5
HT-07
