闻 đọc là wén, nghĩa là ngửi; (văn) nghe thấy. Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.

HSK 2
闻
wén
ngửi; (văn) nghe thấy
động từBộ thủ 169 (門)9 nét

Ví dụ với 闻

你闻一闻这个菜。
Nǐ wén yi wén zhège cài.
Bạn ngửi thử món này xem.

Cách viết 闻 (thứ tự nét)

闻… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 闻

闻 tiếng Trung là gì?

闻 (wén) nghĩa là ngửi; (văn) nghe thấy (động từ).

闻 đọc thế nào?

闻 đọc là wén. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 闻 thế nào?

Ví dụ: 你闻一闻这个菜。 (Nǐ wén yi wén zhège cài.) nghĩa là: Bạn ngửi thử món này xem.

闻 thuộc cấp HSK mấy?

闻 thuộc HSK 3.0 cấp 2.

Học thêm

HT-07